Xem hướng dẫn giải chi tiết
Đáp án: B
Phương pháp thực nghiệm dựa trên quan sát, thí nghiệm, thu thập và xử lí số liệu để kiểm tra giả thuyết.
Làm đề thi thử trực tuyến, chấm điểm tự động và xem đáp án cùng hướng dẫn giải chi tiết sau khi nộp bài.
Họ tên, lớp, điểm số và thời gian làm bài sẽ được lưu để giáo viên theo dõi kết quả.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT ĐỀ KIỂM TRA THỬ | ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn: Vật lí - Lớp 10 Thời gian làm bài: 45 phút không tính thời gian phát đề |
Họ và tên thí sinh: ………………………………………………… Số báo danh: …………………
Mã đề 002
Đáp án: B
Phương pháp thực nghiệm dựa trên quan sát, thí nghiệm, thu thập và xử lí số liệu để kiểm tra giả thuyết.
Đáp án: B
Cộng hưởng từ vận dụng từ trường và sóng vô tuyến để tạo ảnh bên trong cơ thể, hỗ trợ chẩn đoán.

Đáp án: A
Biểu tượng chùm tia phát ra từ một nguồn là biển cảnh báo tia laser.
Đáp án: D
Tốc độ được tính từ hai đại lượng đo trực tiếp là quãng đường và thời gian nên đây là phép đo gián tiếp.
Đáp án: B
Độ lệch điểm 0 làm kết quả lệch theo một phía ở mọi lần đo, thuộc sai số hệ thống.
Đáp án: B
Quãng đường là độ dài quỹ đạo vật đã đi nên phụ thuộc vào hình dạng quỹ đạo; các vị trí đầu, cuối và độ dịch chuyển không phụ thuộc phần đường đi cụ thể.
Đáp án: C
Quãng đường không nhỏ hơn độ lớn độ dịch chuyển; dấu bằng khi vật đi thẳng và không đổi chiều.

Đáp án: A
O → B dài 2 m, B → A dài 5 m nên ; .
Đáp án: B
Tổng quãng đường 15 km; tổng thời gian nên tốc độ trung bình là 15 km/h.
Đáp án: B
Tốc độ được xác định bằng chiều dài tấm chắn chia cho thời gian che tia sáng của cổng quang.

Đáp án: B
Đường (II) là đường thẳng đi lên nên độ dịch chuyển tăng đều: vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương.
Đáp án: B
Trên đường (II), sau 2 h vật có độ dịch chuyển 60 km nên .
Đáp án: B
Trong hệ SI, gia tốc có đơn vị mét trên giây bình phương, kí hiệu m/s².

Đáp án: B
.
Đáp án: A
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, vận tốc là hàm bậc nhất theo thời gian nên đồ thị vận tốc - thời gian là một đường thẳng.
Đáp án: C
.
Đáp án: A
Rơi tự do từ trạng thái nghỉ có quỹ đạo thẳng đứng và gia tốc g hướng xuống.
Đáp án: B
Với , vận tốc rơi sau thời gian t có độ lớn .
Trả lời: a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai
a) Vận tốc có độ lớn và hướng nên là đại lượng vectơ.
b) Xuôi dòng: .
c) Ngược dòng: .
d) Thời gian cả hành trình là ; tổng quãng đường 32 km nên tốc độ trung bình là .

Trả lời: a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai
a) Độ dịch chuyển tăng theo thời gian nên vật chuyển động theo chiều dương.
b) Đồ thị nằm ngang từ 2 s đến 3 s nên vật đứng yên.
c) .
d) Tổng quãng đường là nên tốc độ trung bình là .

Trả lời: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng
a) Đồ thị v-t là đoạn thẳng có độ dốc dương không đổi.
b) Trong khoảng 40 s đến 80 s, nên vật chuyển động thẳng đều, không đứng yên.
c) .
d) Độ dịch chuyển bằng diện tích tam giác dưới đồ thị: .
Trả lời: a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai
a) Gia tốc rơi tự do luôn hướng thẳng đứng xuống.
b) .
c) nên .
d) Quãng đường giây cuối là , không phải 40 m.
Trả lời: 3,5
Hướng dẫn:
Với , sai số tỉ đối cực đại được tính bằng tổng sai số tỉ đối của s và t.
Vậy sai số tỉ đối của phép đo tốc độ là 3,5%.

Trả lời: 1,67
Hướng dẫn:
Độ dịch chuyển từ A đến B có độ lớn bằng đường kính: .
Đổi 2 phú.
Trả lời: 1,75
Hướng dẫn:
Áp dụng hệ thức .
Trả lời: 10
Hướng dẫn:
Gọi t là tổng thời gian chuyển động. Vì xe xuất phát từ nghỉ nên .
Quãng đường trong 2 s cuối: s(t) − .
Theo đề: , suy ra .
Trả lời: 4,5
Hướng dẫn:
Khi còn cách đất 80 m, vật đã rơi quãng đường .
Từ , suy ra .
Làm tròn đến hàng phần mười: .
Trả lời: 180
Hướng dẫn:
Gọi t là tổng thời gian rơi. Quãng đường trong 2 giây cuối là .
Theo đề: , suy ra .
Độ cao nơi thả vật: .
........Hết........
Sau khi nộp, đáp án của thí sinh sẽ được khóa và hệ thống hiện đáp án cùng hướng dẫn giải.