⚛ Physics Team · HỌC ONLINE

Bài 3. Nhiệt độ. Thang nhiệt độ - nhiệt kế

Học nhanh phần lí thuyết trọng tâm, luyện ba dạng câu hỏi và hoàn thành bài kiểm tra ngắn để tự đánh giá mức độ hiểu bài.

Lớp 12 Chương 1. Vật lí nhiệt 9 bài tập áp dụng 8 câu kiểm tra · 10 phút
Tiến độ bài học0/3 phần
1Hiểu lí thuyết
2Làm bài áp dụng
3Hoàn thành kiểm tra
Phần I

Tóm tắt lí thuyết và giúp hiểu sâu

Đọc lần lượt, chú ý các công thức, hình minh họa và lưu ý trọng tâm.

Bước 1/3
🎧 Khởi động: Nhiệt độ cho biết điều gì?
Mở nội dung trong cửa sổ mới

1. Kiến thức trọng tâm

1.1. Nhiệt độ

🎧 Nhiệt độ và chiều truyền nhiệt
Mở nội dung trong cửa sổ mới

Nhiệt độ cho biết trạng thái cân bằng nhiệt của các vật tiếp xúc nhau và chiều truyền nhiệt năng.

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc nhau, nhiệt năng truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

Khi hai vật có cùng nhiệt độ, không có sự truyền nhiệt năng giữa chúng. Hai vật ở trạng thái cân bằng nhiệt.

🎧 Khi nào hai vật cân bằng nhiệt?
Mở nội dung trong cửa sổ mới

1.2. Thang nhiệt độ Celsius (°C)

Hai mốc nhiệt độ:

Nhiệt độ nước đá đang tan: 0C.

Nhiệt độ nước sôi: 100C(ở áp suất chuẩn).

Khoảng giữa hai mốc được chia thành 100 phần bằng nhau.

🎧 Tìm hiểu thang nhiệt độ Celsius
Mở nội dung trong cửa sổ mới

1.3. Thang nhiệt độ Kelvin (K)

🎧 Thang Kelvin và độ không tuyệt đối
Mở nội dung trong cửa sổ mới

Hình minh họa

🎧 So sánh thang Celsius và Kelvin
Mở nội dung trong cửa sổ mới

Là thang nhiệt độ tuyệt đối.

Mốc thấp nhất là độ không tuyệt đối:

0K=-273,15C

Đơn vị là Kelvin (K).

Mỗi độ chia của thang Kelvin bằng mỗi độ chia của thang Celsius:

ΔT=Δt

1.4. Công thức đổi nhiệt độ

Công thức chính xác:

T(K)=t(C)+273,15

t(C)=T(K)-273,15

Trong các bài tập phổ thông thường dùng:

T(K)=t(C)+273

t(C)=T(K)-273

🎧 Cách đổi nhiệt độ giữa Celsius và Kelvin
Mở nội dung trong cửa sổ mới

1.5. Nhiệt kế

Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo nhiệt độ.

Nguyên tắc hoạt động dựa trên sự phụ thuộc của một số tính chất vật lí vào nhiệt độ.

🎧 Nhiệt kế đo nhiệt độ như thế nào?
Mở nội dung trong cửa sổ mới

Một số loại nhiệt kế thường gặp:

Nhiệt kế chất lỏng.

Nhiệt kế kim loại.

Nhiệt kế điện tử.

Nhiệt kế hồng ngoại.

🎧 Một số loại nhiệt kế thường gặp
Mở nội dung trong cửa sổ mới

2. HIỂU SÂU BẢN CHẤT

💡 Nhiệt độ giúp xác định chiều truyền nhiệt năng: nhiệt năng truyền từ nơi có nhiệt độ cao sang nơi có nhiệt độ thấp.

💡 Hai vật có nội năng khác nhau vẫn có thể có cùng nhiệt độ.

💡 Độ không tuyệt đối (0 K) là nhiệt độ thấp nhất của thang Kelvin.

💡 Thang Kelvin được sử dụng phổ biến trong nhiệt động lực học vì không có giá trị âm.

🎧 Hiểu sâu bản chất của nhiệt độ
Mở nội dung trong cửa sổ mới

3. GHI NHỚ NHANH

Nhiệt năng truyền từ nơi có nhiệt độ cao sang nơi có nhiệt độ thấp.

Cân bằng nhiệt nhiệt độ bằng nhau.

0K=-273,15C.

1K=1C.

Trong bài tập phổ thông thường dùng: T=t+273(gần đúng).

Nhiệt kế là dụng cụ đo nhiệt độ.

4. LƯU Ý CHO HỌC SINH

Nhiệt năng luôn truyền từ nơi có nhiệt độ cao sang nơi có nhiệt độ thấp.

Hai vật có cùng nhiệt độ thì ở trạng thái cân bằng nhiệt.

Ghi nhớ:

0K=-273,15CĐộ lớn của 1Kbằng độ lớn của 1C.

Trong các bài tập phổ thông thường dùng:

T=t+273

🎧 Tổng kết: Những điều cần nhớ
Mở nội dung trong cửa sổ mới
Phần II

Bài tập áp dụng

Làm từng câu rồi bấm “Kiểm tra”. Có thể xem hướng dẫn ngay sau mỗi câu.

9 câu

ATrắc nghiệm nhiều lựa chọn

Câu 1.
Nhiệt độ 25°C tương ứng gần đúng với nhiệt độ nào trên thang Kelvin?

Hướng dẫn

Đáp án: C

Hướng dẫn:

Dùng công thức gần đúng T=t+273.

T=25+273=298 K.

Câu 2.
Nhiệt độ 310 K tương ứng gần đúng với

Hướng dẫn

Đáp án: C

Hướng dẫn:

Dùng t=T-273.

t=310-273=37°C.

Câu 3.
Một vật tăng nhiệt độ từ 20°C lên 65°C. Độ tăng nhiệt độ trên thang Kelvin bằng

Hướng dẫn

Đáp án: B

Hướng dẫn:

Độ lớn mỗi độ chia trên hai thang bằng nhau nên ΔT=Δt.

ΔT=65-20=45 K.

Đ/STrắc nghiệm đúng – sai

Câu 1.
Thang nhiệt độ Celsius và Kelvin
a) 0 K=-273,15°C.
b) Thang Kelvin là thang nhiệt độ tuyệt đối.
c) Độ lớn của 1 K bằng độ lớn của 1°C khi xét độ biến thiên nhiệt độ.
d) 273,15 K=0°C.

Hướng dẫn

Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Đúng

Hướng dẫn:

Ý a: Đúng. Đây là mối liên hệ chính xác tại độ không tuyệt đối.

Ý b: Đúng. Mốc thấp nhất của thang Kelvin là 0 K.

Ý c: Đúng. ΔT=Δt.

Ý d: Đúng. Từ T=t+273,15suy ra kết quả trên.

Câu 2.
Cân bằng nhiệt
a) Nhiệt lượng tự truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp.
b) Hai vật có cùng nhiệt độ thì không có sự truyền nhiệt thuần giữa chúng.
c) Hai vật có cùng nhiệt độ nhất thiết có cùng nội năng.
d) Khi hai vật tiếp xúc đạt cùng nhiệt độ, chúng ở trạng thái cân bằng nhiệt.

Hướng dẫn

Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng

Hướng dẫn:

Ý a: Đúng. Chiều truyền nhiệt được xác định bởi sự chênh lệch nhiệt độ.

Ý b: Đúng. Khi nhiệt độ bằng nhau, hai vật cân bằng nhiệt.

Ý c: Sai. Nội năng còn phụ thuộc khối lượng, thể tích và bản chất vật.

Ý d: Đúng. Đây là điều kiện cân bằng nhiệt.

Câu 3.
Nhiệt kế
a) Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo nhiệt độ.
b) Nhiệt kế có thể hoạt động dựa trên sự phụ thuộc của một tính chất vật lí vào nhiệt độ.
c) Chỉ nhiệt kế chất lỏng mới đo được nhiệt độ.
d) Nhiệt kế hồng ngoại là một loại nhiệt kế thường gặp.

Hướng dẫn

Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng

Hướng dẫn:

Ý a: Đúng. Đây là chức năng của nhiệt kế.

Ý b: Đúng. Ví dụ sự nở vì nhiệt, điện trở hoặc bức xạ nhiệt phụ thuộc nhiệt độ.

Ý c: Sai. Còn có nhiệt kế kim loại, điện tử và hồng ngoại.

Ý d: Đúng. Nhiệt kế hồng ngoại đo nhiệt độ không tiếp xúc.

#Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1.
Đổi nhiệt độ -20°Csang thang Kelvin, dùng công thức gần đúng trong bài tập phổ thông.

Hướng dẫn

Trả lời: 253

Hướng dẫn:

T=t+273=-20+273=253 K.

Câu 2.
Đổi nhiệt độ 350 Ksang thang Celsius, dùng công thức gần đúng trong bài tập phổ thông.

Hướng dẫn

Trả lời: 77

Hướng dẫn:

t=T-273=350-273=77°C.

Câu 3.
Nhiệt độ của một vật tăng từ 15°Clên 65°C. Độ tăng nhiệt độ của vật theo đơn vị kelvin bằng bao nhiêu?

Hướng dẫn

Trả lời: 50

Hướng dẫn:

ΔT=Δt=65-15=50 K.

Phần III

Bài kiểm tra ngắn

Nhập thông tin, bấm bắt đầu và hoàn thành trong thời gian quy định.

10 phút

ATrắc nghiệm nhiều lựa chọn

Câu 1.
Nhiệt độ 32°C tương ứng gần đúng với

Hướng dẫn

Đáp án: C

Hướng dẫn:

T=32+273=305 K.

Câu 2.
Nhiệt độ 250 K tương ứng gần đúng với

Hướng dẫn

Đáp án: A

Hướng dẫn:

t=250-273=-23°C.

Câu 3.
Nhiệt độ thấp nhất của thang Kelvin là

Hướng dẫn

Đáp án: B

Hướng dẫn:

Độ không tuyệt đối là 0 K, tương ứng -273,15°C.

Đ/STrắc nghiệm đúng – sai

Câu 1.
Nhiệt độ và sự truyền nhiệt
a) Nhiệt độ giúp xác định chiều truyền nhiệt.
b) Nhiệt tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng.
c) Hai vật có cùng nhiệt độ thì cân bằng nhiệt.
d) Hai vật cân bằng nhiệt vẫn có thể có nội năng khác nhau.

Hướng dẫn

Đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng

Hướng dẫn:

Ý a: Đúng. Chiều truyền nhiệt phụ thuộc vào nhiệt độ.

Ý b: Sai. Nhiệt truyền tự phát từ nơi nóng sang nơi lạnh.

Ý c: Đúng. Đó là trạng thái cân bằng nhiệt.

Ý d: Đúng. Cùng nhiệt độ không đồng nghĩa cùng nội năng.

Câu 2.
Đổi thang nhiệt độ
a) T=t+273,15 là công thức đổi chính xác từ Celsius sang Kelvin.
b) t=T-273,15 là công thức đổi chính xác từ Kelvin sang Celsius.
c) 20°C=293 K theo công thức gần đúng.
d) Một độ tăng 10°C tương ứng một độ tăng 283 K.

Hướng dẫn

Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Đúng; d) Sai

Hướng dẫn:

Ý a: Đúng. Đây là công thức đổi chính xác.

Ý b: Đúng. Đây là công thức đảo.

Ý c: Đúng. 20+273=293.

Ý d: Sai. Độ tăng 10°Cbằng độ tăng 10 K.

Câu 3.
Các mốc nhiệt độ
a) Ở áp suất chuẩn, nước đá đang tan có nhiệt độ 0°C.
b) Ở áp suất chuẩn, nước sôi có nhiệt độ 100°C.
c) 0°C là nhiệt độ thấp nhất có thể đạt được.
d) 0 K là độ không tuyệt đối.

Hướng dẫn

Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng

Hướng dẫn:

Ý a: Đúng. Đây là mốc dưới của thang Celsius.

Ý b: Đúng. Đây là mốc trên của thang Celsius ở áp suất chuẩn.

Ý c: Sai. Có thể có nhiệt độ thấp hơn 0°C.

Ý d: Đúng. Đây là nhiệt độ thấp nhất của thang Kelvin.

#Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1.
Đổi nhiệt độ 127°Csang thang Kelvin theo công thức gần đúng.

Hướng dẫn

Trả lời: 400

Hướng dẫn:

T=127+273=400 K.

Câu 2.
Đổi nhiệt độ 293 Ksang thang Celsius theo công thức gần đúng.

Hướng dẫn

Trả lời: 20

Hướng dẫn:

t=293-273=20°C.