⚛ Physics Team · HỌC ONLINE

Bài 21. Tụ điện

Học nhanh phần lí thuyết trọng tâm, luyện các dạng câu hỏi và hoàn thành bài kiểm tra ngắn để tự đánh giá mức độ hiểu bài.

Lớp 11 Chương 3. Điện trường 8 bài tập áp dụng 7 câu kiểm tra · 10 phút
Tiến độ bài học0/3 phần
1Hiểu lí thuyết
2Làm bài áp dụng
3Hoàn thành kiểm tra
Phần I

Tóm tắt lí thuyết và giúp hiểu sâu

Đọc lần lượt, chú ý các công thức, hình minh họa và lưu ý trọng tâm.

Bước 1/3
🎧 Khởi động: Tụ điện tích trữ điện tích như thế nào?
Mở nội dung trong cửa sổ mới

1. Kiến thức trọng tâm

1.1. Tụ điện và sự tích điện

Hình minh họa

Hình minh họa

Hình minh họa

Một số tụ điện

Tụ điện là linh kiện điện tử gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách bởi điện môi.

Khi tích điện, hai bản mang điện tích +Q và −Q có độ lớn bằng nhau.

Điện tích của tụ là độ lớn điện tích trên một bản.

Tụ điện có thể tích trữ điện tích và năng lượng điện trường.

Kí hiệu của tụ điện trong mạch điện:

Hình minh họa

🎧 Cấu tạo và sự tích điện của tụ điện
Mở nội dung trong cửa sổ mới

1.2. Điện dung của tụ điện

C=QU

C đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ tại một hiệu điện thế xác định.

Đơn vị: fara(F);1μF=10-6F;1nF=10-9F;1pF=10-12F.

Với tụ điện đã cho, C phụ thuộc cấu tạo và điện môi, không phụ thuộc Q và U trong giới hạn làm việc.

🎧 Điện dung của tụ điện
Mở nội dung trong cửa sổ mới

1.3. Ghép tụ điện nối tiếp

Hình minh họa

Điện tích trên các tụ có cùng độ lớn:

Q=Q1=Q2=…=Qn

Hiệu điện thế:

U=U1+U2+…+Un

1Cnt=1C1+1C2+…1Cn

Cntnhỏ hơn điện dung nhỏ nhất của các tụ thành phần.

🎧 Ghép tụ điện nối tiếp
Mở nội dung trong cửa sổ mới

1.4. Ghép tụ điện song song

Hình minh họa

Hiệu điện thế trên các tụ bằng nhau:

U=U1=U2=…=Un

Điện tích của bộ:

Q=Q1+Q2+…+Qn

Css=C1+C2+…+Cn

Csslớn hơn từng điện dung thành phần.

🎧 Ghép tụ điện song song
Mở nội dung trong cửa sổ mới

1.5. Năng lượng của tụ điện
W=12QU=Q22C=12CU2

Năng lượng được tích trữ trong điện trường giữa hai bản tụ.

Đơn vị năng lượng là jun (J).

Khi tụ phóng điện, năng lượng được truyền cho mạch ngoài.

🎧 Năng lượng của tụ điện
Mở nội dung trong cửa sổ mới

1.6. Ứng dụng và giới hạn làm việc

Tụ điện dùng trong bộ lọc nguồn, mạch tạo xung, đèn flash, khởi động động cơ và nhiều thiết bị điện tử.

Điện áp ghi trên vỏ tụ là giới hạn làm việc an toàn; vượt quá có thể làm đánh thủng điện môi.

Tụ điện có thể còn điện tích sau khi ngắt nguồn, cần xả tụ đúng cách trước khi thao tác.

🎧 Ứng dụng và an toàn với tụ điện
Mở nội dung trong cửa sổ mới

2. Hiểu sâu bản chất

💡 Điện dung lớn nghĩa là cùng một điện áp, tụ tích được nhiều điện tích hơn.

💡 Ghép nối tiếp làm giảm điện dung tương đương nhưng có thể phân chia điện áp trên nhiều tụ.

💡 Ghép song song làm tăng điện dung tương đương và tăng điện tích toàn bộ ở cùng điện áp.

💡 Năng lượng tỉ lệ với U2nên tăng điện áp làm năng lượng tăng rất nhanh.

3. Ghi nhớ nhanh

C=Q/U.

Nối tiếp: Q bằng nhau; 1/Ccộng.

Song song: U bằng nhau; C cộng.

W=12CU2.

Không vượt điện áp định mức.

4. Lưu ý cho học sinh

Đổi μF, nF, pF về F khi tính theo hệ SI.

Không nhầm công thức ghép tụ với ghép điện trở.

Điện dung tương đương nối tiếp luôn nhỏ hơn tụ nhỏ nhất.

Tụ đã ngắt nguồn vẫn có thể còn điện tích và gây nguy hiểm.

🎧 Ghi nhớ kiến thức trọng tâm
Mở nội dung trong cửa sổ mới
Phần II

Bài tập áp dụng

Làm từng câu rồi bấm “Kiểm tra”. Có thể xem hướng dẫn ngay sau mỗi câu.

8 câu

ATrắc nghiệm nhiều lựa chọn

Câu 1.
Điện dung của một tụ điện đặc trưng cho

Hướng dẫn

Đáp án: B

Hướng dẫn:

Điện dung cho biết với một hiệu điện thế, tụ tích được bao nhiêu điện tích.

Câu 2.
Tụ điện C=4μF được đặt dưới hiệu điện thế 12 V. Điện tích của tụ là

Hướng dẫn

Đáp án: C

Hướng dẫn:

Q=CU=4μF×12V=48μC.

Câu 3.
Hai tụ 2 μF và 3 μF ghép song song có điện dung tương đương

Hướng dẫn

Đáp án: C

Hướng dẫn:

Ghép songsong:C=C1+C2=5μF.

Đ/STrắc nghiệm đúng – sai

Câu 1.
Điện dung và tích điện
a) C=Q/U.
b) Đơn vị điện dung là fara.
c) C của một tụ lí tưởng tăng khi U tăng.
d) Hai bản tụ tích điện trái dấu và bằng nhau về độ lớn.

Hướng dẫn

Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng

Hướng dẫn:

Ý a: Đúng. Đúng.

Ý b: Đúng. Đúng, kí hiệu F.

Ý c: Sai. C phụ thuộc cấu tạo và điện môi, không phụ thuộc Q và U.

Ý d: Đúng. Đúng.

Câu 2.
Ghép tụ và năng lượng
a) Nối tiếp: Q trên các tụ bằng nhau.
b) Song song: U trên các tụ bằng nhau.
c) C nối tiếp bằng tổng các C.
d) W=12CU2.

Hướng dẫn

Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng

Hướng dẫn:

Ý a: Đúng. Đúng.

Ý b: Đúng. Đúng.

Ý c: Sai. Đó là công thức song song; nối tiếp cộng nghịch đảo.

Ý d: Đúng. Đúng.

#Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1.
Hai tụ 6 μF và 3 μF ghép nối tiếp. Tính điện dung tương đương.

Hướng dẫn

Trả lời: 2 μF

Hướng dẫn:

1/C=1/6+1/3=1/2(μF)-1.

Suy ra C=2μF.

Câu 2.
Ba tụ 2 μF, 4 μF và 6 μF ghép song song. Tính điện dung tương đương.

Hướng dẫn

Trả lời: 12 μF

Hướng dẫn:

C=2+4+6=12μF.

Câu 3.
Tụ C=10μFđược tích điện đến U=100V. Tính năng lượng của tụ.

Hướng dẫn

Trả lời: 0,050 J

Hướng dẫn:

W=12CU2=0,5×10×10-6×1002=0,050J.

Phần III

Bài kiểm tra ngắn

Nhập thông tin, bấm bắt đầu và hoàn thành trong thời gian quy định.

10 phút

ATrắc nghiệm nhiều lựa chọn

Câu 1.
Hai tụ bằng nhau C ghép nối tiếp có điện dung tương đương

Hướng dẫn

Đáp án: C

Hướng dẫn:

1/C=1/C+1/C=2/Cnên C=C/2.

Câu 2.
Hai tụ 5 μF và 10 μF ghép song song có điện dung

Hướng dẫn

Đáp án: D

Hướng dẫn:

C=5+10=15μF.

Câu 3.
Nếu giữ C không đổi và tăng U lên 2 lần, năng lượng tụ

Hướng dẫn

Đáp án: B

Hướng dẫn:

W=12CU2nên W tỉ lệ với U2.

Đ/STrắc nghiệm đúng – sai

Câu 1.
Cấu tạo và an toàn
a) Giữa hai bản tụ là điện môi.
b) Điện áp định mức có thể vượt tùy ý.
c) Tụ có thể giữ điện tích sau khi ngắt nguồn.
d) Điện tích của tụ là tổng đại số điện tích hai bản.

Hướng dẫn

Đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai

Hướng dẫn:

Ý a: Đúng. Đúng.

Ý b: Sai. Vượt định mức có thể đánh thủng điện môi.

Ý c: Đúng. Đúng.

Ý d: Sai. Tổng đại số bằng 0; điện tích tụ là độ lớn điện tích một bản.

Câu 2.
Công thức bộ tụ
a) Nối tiếp: U=U1+U2.
b) Songsong:Q=Q1+Q2.
c) Nối tiếp: C lớn hơn mọi C thành phần.
d) Song song: C bằng tổng các C.

Hướng dẫn

Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng

Hướng dẫn:

Ý a: Đúng. Đúng.

Ý b: Đúng. Đúng.

Ý c: Sai. Cnối tiếp nhỏ hơn tụ nhỏ nhất.

Ý d: Đúng. Đúng.

#Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1.
Tụ 20 μF tích điện đến 50 V. Tính Q.

Hướng dẫn

Trả lời: 1,0 mC

Hướng dẫn:

Q=CU=20×10-6×50=1,0×10-3C=1,0mC.

Câu 2.
Tụ có Q=30μCU=15V. Tính C.

Hướng dẫn

Trả lời: 2 μF

Hướng dẫn:

C=Q/U=30μC/15V=2μF.