⚛ Physics Team · HỌC ONLINE

Bài 3. Thực hành: Tính sai số trong phép đo. Ghi kết quả đo

Học nhanh phần lí thuyết trọng tâm, luyện các dạng câu hỏi và hoàn thành bài kiểm tra ngắn để tự đánh giá mức độ hiểu bài.

Lớp 10 Chương 1. Mở đầu 2 câu hỏi trong bài 9 bài tập áp dụng 9 câu kiểm tra · 10 phút
Tiến độ bài học0/3 phần
1Hiểu lí thuyết
2Làm bài áp dụng
3Hoàn thành kiểm tra
Phần I

Tóm tắt lí thuyết và giúp hiểu sâu

Đọc lần lượt, chú ý các công thức, hình minh họa và làm các câu hỏi nhanh được chèn trong bài.

2 câu tương tác
🎧 Khởi động: Vì sao mọi phép đo đều có sai số?
Mở nội dung trong cửa sổ mới

1. Phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp

Phép đo trực tiếp: đọc giá trị trực tiếp trên dụng cụ đo.

Phép đo gián tiếp: tính đại lượng cần tìm từ các đại lượng đo trực tiếp thông qua công thức.

Một nhóm học sinh cần xác định tốc độ chuyển động của một chiếc xe ô tô đồ chơi. Các dụng cụ được sử dụng gồm một thước đo chiều dài và một đồng hồ bấm giây.

Học sinh chọn hai vị trí A và B trên một đoạn đường thẳng, đo khoảng cách từ A đến B, sau đó cho xe chuyển động từ A đến B và dùng đồng hồ bấm giây để đo thời gian chuyển động của xe.

✦ Kiểm tra nhanh
Câu hỏi 1.
Để xác định tốc độ chuyển động của xe ô tô đồ chơi, học sinh cần đo trực tiếp những đại lượng nào sau đây?

Hướng dẫn

Đáp án: B

✦ Kiểm tra nhanh
Câu hỏi 2.
Câu 2. Phương án nào sau đây mô tả đúng cách xác định tốc độ của xe?

Hướng dẫn

Đáp án: A

🎧 Phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp
Mở nội dung trong cửa sổ mới

2. Sai số phép đo

2.1. Sai số hệ thống

Làm kết quả lệch theo một hướng tương đối ổn định, do dụng cụ chưa hiệu chỉnh, điểm 0 bị lệch hoặc phương pháp đo.

Với dụng cụ chia vạch, sai số dụng cụ thường được lấy bằng một nửa độ chia nhỏ nhất, trừ khi có quy định khác.

🎧 Sai số hệ thống và sai số dụng cụ
Mở nội dung trong cửa sổ mới

2.2. Sai số ngẫu nhiên

Làm kết quả các lần đo dao động không theo một hướng cố định do thao tác, môi trường và giới hạn đọc số.

Đo lặp và lấy giá trị trung bình giúp giảm ảnh hưởng của sai số ngẫu nhiên.

🎧 Sai số ngẫu nhiên và ý nghĩa của đo lặp
Mở nội dung trong cửa sổ mới

2.3. Giá trị trung bình

A=A1+A2+ … +Ann

🎧 Giá trị trung bình của nhiều lần đo
Mở nội dung trong cửa sổ mới

2.4. Sai số ngẫu nhiên tuyệt đối

ΔAi=|A-Ai|

ΔA=ΔA1+ΔA2+ … +ΔAnn

🎧 Sai số ngẫu nhiên tuyệt đối trung bình
Mở nội dung trong cửa sổ mới

2.5. Sai số tuyệt đối

ΔA=ΔA+ΔAdc

🎧 Sai số tuyệt đối của phép đo
Mở nội dung trong cửa sổ mới

2.6. Sai số tỉ đối

δA=ΔAA× 100%

Sai số tỉ đối càng nhỏ thì phép đo thường càng chính xác.

🎧 Sai số tỉ đối và mức độ chính xác
Mở nội dung trong cửa sổ mới

3. Sai số của phép đo gián tiếp

Tổng hoặc hiệu: cộng các sai số tuyệt đối.

F = A ± BΔF = ΔA + ΔB

Tích hoặc thương: cộng các sai số tỉ đối; với lũy thừa, nhân sai số tỉ đối với trị tuyệt đối của số mũ.

F =AmBnCpδF = |m|δA + |n|δB + |p|δC

🎧 Truyền sai số trong phép đo gián tiếp
Mở nội dung trong cửa sổ mới

4. Cách ghi kết quả đo

A=A±ΔA

Làm tròn sai số đến một hoặc hai chữ số có nghĩa.

Làm tròn giá trị trung bình đến cùng hàng thập phân với sai số.

Ghi kèm đơn vị của đại lượng đo.

Hình minh họa

Biểu diễn sai số của các điểm đo trên đồ thị.

🎧 Cách ghi kết quả đo và quy tắc làm tròn
Mở nội dung trong cửa sổ mới

II. GIÚP HIỂU SÂU

1. Sai số không đồng nghĩa với làm sai

Ngay cả khi thao tác đúng, dụng cụ có độ chia hữu hạn và điều kiện đo luôn biến đổi nhỏ, nên kết quả vẫn có độ không chắc chắn.

2. Giá trị trung bình chưa phải là toàn bộ kết quả đo

Giá trị trung bình chỉ cho ước lượng trung tâm; phải ghi thêm sai số để thể hiện khoảng tin cậy của phép đo.

3. Độ chính xác và độ lặp lại không hoàn toàn giống nhau

Các lần đo gần nhau cho thấy độ lặp lại tốt, nhưng vẫn có thể cùng lệch khỏi giá trị đúng do sai số hệ thống.

4. Vì sao cần sai số tỉ đối?

Sai số tuyệt đối 0,1 cm có ý nghĩa rất khác khi đo vật dài 1 cm và vật dài 100 cm. Sai số tỉ đối cho phép so sánh công bằng.

5. Vì sao số chữ số phải phù hợp dụng cụ?

Ghi quá nhiều chữ số tạo cảm giác chính xác giả; kết quả phải phản ánh đúng khả năng phân giải của phép đo.

III. LƯU Ý CHO HỌC SINH

- Với dụng cụ chia vạch, sai số dụng cụ thường lấy bằng một nửa độ chia nhỏ nhất nếu đề không quy định khác.

- Độ lệch từng lần đo phải lấy giá trị tuyệt đối.

- Sai số tuyệt đối có cùng đơn vị với đại lượng đo; sai số tỉ đối thường ghi theo phần trăm.

- Tổng hoặc hiệu: cộng sai số tuyệt đối.

- Tích, thương và lũy thừa: cộng sai số tỉ đối với hệ số là trị tuyệt đối của số mũ.

- Làm tròn sai số trước, sau đó làm tròn giá trị trung bình đến cùng hàng thập phân.

Phần II

Bài tập áp dụng

Làm từng câu rồi bấm “Kiểm tra”. Có thể xem hướng dẫn ngay sau mỗi câu.

9 câu

ATrắc nghiệm nhiều lựa chọn

Câu 1.
Đại lượng nào sau đây thường được xác định bằng phép đo gián tiếp?

Hướng dẫn

Đáp án: C

Hướng dẫn:

Tốc độ được tính từ các đại lượng đo trực tiếp thông qua công thức.

Câu 2.
Đo lặp nhiều lần và lấy giá trị trung bình chủ yếu giúp

Hướng dẫn

Đáp án: B

Hướng dẫn:

Các độ lệch ngẫu nhiên theo hai phía được giảm ảnh hưởng khi lấy giá trị trung bình.

Câu 3.
Cách ghi đầy đủ kết quả một phép đo là

Hướng dẫn

Đáp án: C

Hướng dẫn:

Kết quả cần thể hiện giá trị ước lượng, độ không chắc chắn và đơn vị.

Đ/STrắc nghiệm đúng – sai

Câu 1.
Sai số phép đo
a) Sai số hệ thống có thể làm các kết quả cùng lệch theo một hướng.
b) Sai số ngẫu nhiên luôn có cùng dấu.
c) Đo lặp không tự loại bỏ sai số hệ thống.
d) Sai số tuyệt đối có cùng đơn vị với đại lượng đo.

Hướng dẫn

Đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng

Hướng dẫn:

Ý a: Đúng. Ví dụ dụng cụ bị lệch điểm 0.

Ý b: Sai. Sai số ngẫu nhiên thay đổi không theo một hướng cố định.

Ý c: Đúng. Cần hiệu chỉnh dụng cụ hoặc phương pháp để giảm sai số hệ thống.

Ý d: Đúng. Sai số tuyệt đối biểu thị độ lệch của chính đại lượng đó.

Câu 2.
Truyền sai số và ghi kết quả
a) Đối với tổng hoặc hiệu, cộng các sai số tuyệt đối.
b) Đối với tích hoặc thương, cộng các sai số tỉ đối.
c) Giá trị trung bình phải giữ nhiều chữ số hơn sai số trong mọi trường hợp.
d) Sai số tỉ đối thường được biểu diễn bằng phần trăm.

Hướng dẫn

Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng

Hướng dẫn:

Ý a: Đúng. Đây là quy tắc gần đúng thường dùng.

Ý b: Đúng. Quy tắc áp dụng khi sai số tương đối nhỏ.

Ý c: Sai. Giá trị trung bình phải được làm tròn đến cùng hàng với sai số.

Ý d: Đúng. Cách biểu diễn theo phần trăm thuận tiện cho việc so sánh.

Câu 3.
Giá trị trung bình và độ lệch
a) Giá trị trung bình bằng tổng các kết quả chia cho số lần đo.
b) Độ lệch tuyệt đối của một lần đo có thể âm.
c) Đo lặp giúp đánh giá mức phân tán của kết quả.
d) Kết quả đo không cần ghi đơn vị nếu đã có sai số.

Hướng dẫn

Đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Sai

Hướng dẫn:

Ý a: Đúng. Đây là định nghĩa của trung bình cộng.

Ý b: Sai. Độ lệch tuyệt đối luôn không âm.

Ý c: Đúng. Nhiều lần đo cho phép xác định mức độ phân tán.

Ý d: Sai. Đơn vị là thành phần bắt buộc của kết quả đo.

#Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1.
Năm lần đo chiều dài cho các giá trị 10,1 cm; 10,2 cm; 10,0 cm; 10,1 cm; 10,2 cm. Tính giá trị trung bình theo đơn vị centimét.

Hướng dẫn

Trả lời: 10,12

Hướng dẫn:

Giá trị trung bình bằng tổng năm kết quả chia cho 5.

Câu 2.
Cho s = (2,00 ± 0,01) m và t = (1,00 ± 0,02) s. Tính sai số tỉ đối gần đúng của tốc độ theo đơn vị phần trăm.

Hướng dẫn

Trả lời: 2,5

Hướng dẫn:

Với v = s/t, sai số tỉ đối gần đúng là δv = δs + δt = 0,5% + 2,0% = 2,5%.

Câu 3.
Một phép đo cho giá trị trung bình 5,276 s và sai số 0,083 s. Sau khi làm tròn hợp lí, giá trị trung bình bằng bao nhiêu giây?

Hướng dẫn

Trả lời: 5,28

Hướng dẫn:

Làm tròn sai số thành 0,08 s, rồi làm tròn giá trị trung bình đến hàng phần trăm.

Phần III

Bài kiểm tra ngắn

Nhập thông tin, bấm bắt đầu và hoàn thành trong thời gian quy định.

10 phút

ATrắc nghiệm nhiều lựa chọn

Câu 1.
Sai số tỉ đối của đại lượng A được tính bằng

Hướng dẫn

Đáp án: B

Hướng dẫn:

Sai số tỉ đối bằng tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình, thường biểu diễn theo phần trăm.

Câu 2.
Thước có độ chia nhỏ nhất 1 mm. Nếu đề không quy định khác, sai số dụng cụ thường lấy

Hướng dẫn

Đáp án: B

Hướng dẫn:

Thông thường lấy một nửa độ chia nhỏ nhất, tức 0,5 mm.

Câu 3.
Hai đại lượng nhân nhau có sai số tỉ đối lần lượt 1% và 2%. Sai số tỉ đối gần đúng của tích là

Hướng dẫn

Đáp án: C

Hướng dẫn:

Đối với tích, các sai số tỉ đối được cộng lại.

Đ/STrắc nghiệm đúng – sai

Câu 1.
Giá trị trung bình và sai số
a) Giá trị trung bình là tổng các kết quả chia cho số lần đo.
b) Độ lệch tuyệt đối có thể mang dấu âm.
c) Sai số ngẫu nhiên tuyệt đối trung bình là trung bình các độ lệch tuyệt đối.
d) Kết quả đo cần ghi kèm đơn vị.

Hướng dẫn

Đáp án: a) Đúng; b) Sai; c) Đúng; d) Đúng

Hướng dẫn:

Ý a: Đúng. Đây là định nghĩa của trung bình cộng.

Ý b: Sai. Độ lệch tuyệt đối không âm.

Ý c: Đúng. Các độ lệch được lấy giá trị tuyệt đối trước khi tính trung bình.

Ý d: Đúng. Thiếu đơn vị làm kết quả không đầy đủ.

Câu 2.
Phép đo gián tiếp
a) Tốc độ tính từ quãng đường và thời gian là kết quả của phép đo gián tiếp.
b) Với F = A − B, có thể lấy ΔF = ΔA + ΔB.
c) Với F = A/B, sai số tỉ đối bằng hiệu hai sai số tỉ đối.
d) Với F = A², sai số tỉ đối gần đúng bằng 2δA.

Hướng dẫn

Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng

Hướng dẫn:

Ý a: Đúng. Tốc độ được tính từ các đại lượng đo trực tiếp.

Ý b: Đúng. Sai số tuyệt đối của tổng và hiệu được cộng.

Ý c: Sai. Sai số tỉ đối của tích và thương được cộng.

Ý d: Đúng. Hệ số bằng trị tuyệt đối của số mũ.

Câu 3.
Làm tròn và trình bày kết quả
a) Phải làm tròn sai số trước khi làm tròn giá trị trung bình.
b) Giá trị trung bình được làm tròn đến cùng hàng thập phân với sai số.
c) Ghi nhiều chữ số hơn khả năng của dụng cụ làm kết quả chính xác hơn.
d) Sai số tỉ đối giúp so sánh độ chính xác của các phép đo có độ lớn khác nhau.

Hướng dẫn

Đáp án: a) Đúng; b) Đúng; c) Sai; d) Đúng

Hướng dẫn:

Ý a: Đúng. Hàng của sai số quyết định cách làm tròn giá trị trung bình.

Ý b: Đúng. Hai đại lượng phải thống nhất hàng thập phân.

Ý c: Sai. Điều đó chỉ tạo ra độ chính xác giả.

Ý d: Đúng. Sai số tỉ đối cho biết sai số chiếm bao nhiêu phần của giá trị đo.

#Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1.
Ba lần đo thời gian cho 2,4 s; 2,5 s; 2,6 s. Tính giá trị trung bình theo đơn vị giây.

Hướng dẫn

Trả lời: 2,5

Hướng dẫn:

Giá trị trung bình bằng (2,4 + 2,5 + 2,6)/3 = 2,5 s.

Câu 2.
Một chiều dài được ghi l = (4,00 ± 0,04) cm. Tính sai số tỉ đối theo đơn vị phần trăm.

Hướng dẫn

Trả lời: 1

Hướng dẫn:

Sai số tỉ đối bằng 0,04/4,00 × 100% = 1%.

Câu 3.
Chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật có sai số tỉ đối lần lượt 1,5% và 2,0%. Tính sai số tỉ đối gần đúng của diện tích theo đơn vị phần trăm.

Hướng dẫn

Trả lời: 3,5

Hướng dẫn:

Vì S = ab nên δS = δa + δb = 1,5% + 2,0% = 3,5%.